NHỰA PP







HẠT NHỰA PP
1. PP Tráng.
- PP M9600, Hàn Quốc, MI = 25
- PP 756, Thái Lan, MI = 25
- PP H680S, Hàn Quốc, MI = 25
- PP 270A, Hàn Quốc, MI = 25
- PP R680S, Hàn Quốc, MI = 28
- PP 9413, Singapore, MI = 20
- PP 670M, Hàn Quốc, MI = 28
- PP PD701, Maylaysia, MI = 30
2. PP Yarn - Film (dệt) thổi + Yarn + rít.
- T3034: Việt Nam, MI = 3.4
- PP Y130, Hàn Quốc, MI = 3.5
- PP H5300, Hàn Quốc, MI = 3.5
- PP 504P, Ả Rập, MI = 3.2 (Sabic)
- PP 500P, Ả Rập, MI = 3.1
- PP 1304E3, Ả Rập, MI = 11 (Exxonmobil)
- PP H11, Ả Rập, MI = 12 (Natpet)
- PP 4012, Ả Rập, MI = 4 (Sumimoto)
- PP H030SG, Ấn Độ, MI = 3.4
- PP H03ML, Ả Rập, MI = 4.3
- PP 5032, Ả Rập, MI = 3
- PP 504, Ả Rập, MI = 3.2
- PP 1104H, Ả Rập, MI = 2
- PP 5722, Ả Rập, MI = 2
- PP 1126NK, Thái Lan, MI = 11
- PP 456T: Ả Rập, MI = 3.4
- PP 1102, Ả Rập, MI = 3,4
- PP 1102, Oman, MI = 3,4
- PP1102K IRPC, Thái Lan, MI = 4
3. PP ép.
- PP 500N, Ả Rập, MI = 12
- PP 1100NK, Thái Lan, MI = 11
- PP 5703P, Ả Rập, MI = 12
- PP H12ML, Ả Rập, MI = 12
- PP 575, Ả Rập, MI = 11
- PP 110, Oman, MI = 8
- PP 110MA, Ấn Độ, MI = 11
- PP 1100, Ả Rập, MI = 12
- PP 700J, Thái Lan, MI = 9 ->12
4. PP Lock - Trơn - Trong.
- PP 528K, Ả Rập, MI = 3
- PP 248, Singapore, MI = 11
- PP 400L, Ả Rập, MI = 5
- PP 520L, Basell
- PP J350, Hàn Quốc, MI = 10
- PP 7032, Ả Rập, MI = 2.9
- PP 330F, Hàn Quốc, MI = 3.5